Ghi nhận mẫu vật: Thường gặp 100 - 160 cm, lớn nhất 900 cm.
Size: Ordinary 100-160 cm, maximum 900 cm.
Dải độ sâu sinh thái
0m – 800m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 0 - 800 m
Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Ấn Độ
Indonesia
Australia
Trung Quốc
Philippines
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Mô tả: Thân hình thoi; phần đầu, ngực và bụng mập mạp. Đây là một loài cá mập khổng lồ có các sọc vằn dọc như hổ, mõm rộng và tròn tù, rãnh môi trên dài, miệng lớn với các răng to hình mào gà có khía răng cưa; có lỗ thở; gờ đuôi thấp. Mặt lưng có màu xám với các vạch dọc và đốm màu xám sẫm đến đen (các vạch này mờ dần ở cá trưởng thành), mặt bụng màu trắng.
Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn
2 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtPhân viện Hải dương học Hải Phòng