Quay lại danh sách
#46Tập 1

Cá Nhám búa mõm tròn

Sphyrna zygaena (Linnaeus, 1758)

Họ Cá Nhám Búa(Sphyrnidae)
Tên gọi khác:Cá Nhám búa mõm tròn, Cá Nhám búa
Common Name:Hammerhead shark
Kích thước chiều dài
3.0 m
0 m1 m2 m (Người lớn)5m+

Ghi nhận mẫu vật: Thường gặp 74 - 82 cm, lớn nhất 300 cm.

Size: Ordinary 74 - 82 cm, maximum 300 cm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 200m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 200 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Các biển nhiệt đới và á nhiệt đới Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
Nhật Bản
Trung Quốc

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Cá Nhám búa mõm tròn. Chiều dài đạt tới 4 m (13,1 ft) (Weigmann 2016). Phân bố vòng quanh thế giới; ở Tây Thái Bình Dương từ phía bắc đến đảo Hokkaido, Nhật Bản (Dyldin et al. 2018); từ trung tâm California (Miller & Lea 1972) đến Vịnh California (Eschmeyer & Herald 1983), trải dài tới Vịnh San Antonio, Chile (33°35’ N) (Brito 2004 b), bao gồm cả Quần đảo Galápagos (Compagno 1984). Tầng sâu phân bố: từ tầng mặt đến ít nhất 200 m (656 ft) (nông nhất: Compagno 1984; sâu nhất: Ebert 2003), và có thể đạt tới độ sâu 420 m (1.640 ft) hoặc sâu hơn (Weigmann 2016).

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

2 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải sản Hải Phòng
Tình trạng mẫu / ghi nhậnÍt gặp.
[1]Herre,
[2]Nguyễn Khắc Hường, 1992.