Quay lại danh sách
#48Tập 1

Cá Nhám búa không rãnh

Sphyrna mokarran (Ruppell, 1835) (printed as 1815)

Họ Cá Nhám Búa(Sphyrnidae)
Tên gọi khác:Cá Nhám búa không rãnh
Common Name:Great hammerhead
Kích thước chiều dài
3.0 m
0 m1 m2 m (Người lớn)5m+

Ghi nhận mẫu vật: Thường gặp 84 - 92 cm, lớn nhất 300 cm.

Size: Ordinary 84 - 92 cm, maximum 300 cm.

Dải độ sâu sinh thái
1m – 300m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 1 - 300 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Hồng Hải
Ấn Độ Dương
Trung Quốc

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Cá nhám búa lớn. Tổng chiều dài (TL) đạt tới 6,1 m. Phân bố toàn cầu; tại Tây Thái Bình Dương kéo dài về phía bắc đến Kyushu, Nhật Bản; từ Bahía Magdalena, nam Baja California đến phía bắc Peru, bao gồm cả quần đảo Galápagos. Quần thể tại Vịnh California có khả năng đã bị tuyệt diệt. Độ sâu phân bố: từ mặt nước đến ít nhất 300 m. Sphyrna mokarran có thể bao gồm hai loài riêng biệt: một loài ở Đại Tây Dương và một loài ở khu vực Ấn Độ - Thái Bình Dương.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

2 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải sản Hải Phòng
Tình trạng mẫu / ghi nhậnThường gặp.
[1]Chu Nguyên Đinh,
[2]Nguyễn Khắc Hường, 1992.