Quay lại danh sách
#89Tập 1

Cá Ó một hàng răng

Aetobatus flagellum (Bloch and Schneider, 1801)

Họ Cá Đuối Ó(Myliobatidae)
Tên gọi khác:Cá Ó một hàng răng, Cá Ó không chấm
Common Name:Non spotted eagle ray
Kích thước chiều dài
2.0 m
0 cm15 cm (Bàn tay)100 cm (1m)200+ cm

Ghi nhận mẫu vật: Thường gặp 80 - 133 cm, lớn nhất 200 cm.

Size: Ordinary 80 - 133 cm (printed as 80 - 133 cm), maximum 200 cm.

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Hồng Hải
Ấn Độ Dương
Tây Thái Bình Dương
Trung Quốc

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Chẩn loại: Một loài Aetobatus kích thước nhỏ (đạt chiều rộng đĩa khoảng 900 mm) với tổ hợp các đặc điểm sau: mặt lưng có màu nâu đồng nhất, không có các đốm nhạt; đuôi rất dài (gấp 1,22 – 2,81 lần chiều rộng đĩa); gai độc tương đối dài (chiếm 6,2 – 16,2% chiều rộng đĩa); đầu dài; thùy mõm dài đến rất dài (dài nhất ở cá đực trưởng thành) với đỉnh nhọn; các tấm răng xếp thành một hàng duy nhất, các tấm răng ở hàm dưới có hình chữ V; chiều rộng tấm răng hàm dưới bằng khoảng hai phần ba chiều rộng miệng; các tia vây ngực từ 89 – 96 (không bao gồm các tia vây trước mắt); tổng số đốt sống (bao gồm cả đốt sống dính) từ 85 – 91; cá đực đạt độ tuổi trưởng thành khi chiều rộng đĩa khoảng 500 mm và cá cái khoảng 746 mm. Mô tả: Đĩa hình thoi, rộng nhưng tương đối ngắn, chiều rộng gấp khoảng 1,33 – 1,81 lần chiều dài đĩa; phần nhô ra phía trước chiếm 1/3,15 – 1/4,22 chiều dài đĩa; trục rộng nhất của đĩa nằm xa về phía sau vùng bả vai, trên khoang bụng, khoảng cách ngang từ đầu mõm gấp 1,18 – 1,40 lần khoảng cách từ đầu mõm đến gốc vây ngực; thân dày vừa phải, độ dày lớn nhất nằm trên vùng bả vai và phía sau đầu, độ dày chiếm 1/7,83 – 1/10,57 chiều rộng đĩa; không có gai hoặc vảy da; có một gờ xương ngắn trên đường giữa phía trên vùng bả vai. Vây ngực rất lớn, hình cánh, hình tam giác hẹp, hơi cong hình lưỡi liềm; mép trước lõm ở phần gốc, gần như thẳng ở hai phần ba đầu tiên, hơi lồi đến lồi vừa phải ở phần xa; đỉnh vây nhọn.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

2 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải sản Hải Phòng
Tình trạng mẫu / ghi nhậnÍt gặp.
[1]Chu Nguyên Đinh,
[2]Nguyễn Khắc Hường, 1992.