Quay lại danh sách
#101Tập 4

Cá Mó u đầu

Scarus muricatus Cuvler and Valenciennes, 1839

WoRMS: Danh pháp cũTên hiện hành: Bolbometopon muricatum
Họ Cá Mó(Scaridae)
Tên gọi khác:Cá mó đầu gù
Common Name:green humphead parrotfish
Kích thước chiều dài
60 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)50 cm (Nửa mét)100 cm (1m)

Ghi nhận mẫu vật: 1200 minle mn Phân bo: Phỉ, xen, Thai Phân hố: Madagasca, Zanziba, Án

Size: Size: 1000 mm. Maximum 1200 Size: 360 mm Maximum 600 mm MM

Dải độ sâu sinh thái
0m – 40m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 40 m

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

8 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtHoc (Nha Trang) Nai Iuu trỉl máu: Viện Hải Dưong Conservation: Institute of Hoc (Nha Trang) ?
Tình trạng mẫu / ghi nhậnTinh trang: Ỉt gap lieu dan: de Beaufort, 1940 Tinh trang: Ỉt gap. Tai lỉeu dan; de Beaulort, 1940.
[1]Carcasson, 1977. Nguyen Huu Carcasson
[2]1977. Nguyen Huu 1991 Myers, 991 . Phung 1991. Myers, 1991 102 Cá Mó Giava Scarus bataviensis Bleeker, 1857. Batavia parrotfish. Hcrrc 1953. Carcasson, 1977. Herrc, 1953. Curcasson, 1977. e 131 gilberti R. Trung Giong 25. Cá Mó cò Calotomus Gilbert, 1890. Calliodon Cuvicr, Regnc Animal cd. 2, Vol 2 P. 266, 1829
[3]Type: Scarus spinidens Fand Gaimard. Callyodon Cuvier and Valenciennes, Hist . Nat . Poissons, Vol. 14, p. 285,, 1839. not of Gronovius Bloch and Schncidcr_ Cryptotomus Cope, Trans Amcrican Philos. Soc. P. 462, 1871
[4]Type: Cryptotomus roceus Cope
[5]de Beaulort, 1940
[6]Herre, 1953
[7]Matsubara, 1955 ' Calotomus Gilbert, Proc U. $. Nal. Mus., p. 70, 1890. Leptoscarus Jordan, Genera Fishes, P. 199, 1919 (not of Swainson)
[8]Fowler and Bean, 1928