Quay lại danh sách
#123Tập 4

Cá Sao hai sọc

Uranoscopus bicinctus

Tên gọi khác:Cá Sao sọc, Cá Nhìn sao sọc
Common Name:Striped stargazer
Kích thước chiều dài
8 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 190 Phân ho; Indonesia, Philippin , 94 mn

Size: Size: 80 mm Size: 52

Dải độ sâu sinh thái
0m – 100m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: None - 100 m

Việt Nam
Vùng biển Việt Nam
Thế giới
Quóc
Nhat Vict Nam

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

9 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vật
Hoc (Nha Trang) Phan vien Hảỉ Dưong Học Hảỉ of Oceanography- 150 Trung Ban
BQ
Trung Vien Duong Thuong Iuong Blcel Trung Ban. Trung Duong Phòng Quảng Châu (Trung Quóc). Muscum of Guan
Tình trạng mẫu / ghi nhậnTinh trang: Thưong gap, s6 nhicu. abundant Tai lỉeu dan: de Beaufort, 1951. Tinh trang: Khong gap. Tailỉeu dan: Thành Khánh Thai,
[1]Herre,
[2]Thanh Khanh Thai Herrc,
[3]Cheng
[4]Orsi,
[5]Orsi, 1974
[6]Giõng 33: Cá Sao thanh Gnathagnus GIll,
[7]Gnathagnus Gill, Proc. Ac. Nat. Sci. Philad , P. 115, 1861; Type: Uranoscopus elongatus Jordan and Snyder; Matsubara, 1955; Cheng, 1962 Ariscopus Jordan and Snyder, Proc. U.$. Nat . Mus , Vol. 24, P. 479
[8]124 Ca Sao thanh Gnathagnus elongalus (Temminck and Schlegel , 1846) Blue spotted stargazer 1962 Shen, 1962 . Thẩm Thé Kiet, 1984
[9]Ichthyoscopus Swainson, Nal. Hist, Fish Ctc , Vol. 2 P. 269, 1839; Ichthyoscopus Mnetnis Swainson; Jordan and Snyder, 1902; Matsubara, 1955; 1962; Chu , 1963