Quay lại danh sách
#201Tập 4

Cá Bống cát

Glossogobius giuris (Hamilton, 1822)

Họ CÁ BỐNG TRẮNG(Gobiidae)
Tên gọi khác:Cá bong cat, Cá böng dá
Common Name:Giura goby
Kích thước chiều dài
35 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 42 - 132mm, Lớn nhất: 350mm.

Size: 42 - 132mm, Maximum 350mm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 5m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 5 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Nam Bộ
Vùng Biển Tây Nam (Phú Quốc)
Thế giới
Đông Phi
Ấn Độ
Andamans
Miến Điện
Thái Lan
Malaysia
Indonesia
Australia
Polynesia
Philippin
Trung Quốc
Nhật Bản

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Đặc điểm chẩn loại: Khác biệt với các loài khác thuộc chi Glossogobius tại Iran bởi các đặc điểm: tia vây giữa của vây lưng thứ nhất không kéo dài; hàng gai cảm giác số 6 rõ nét và dài; vây đuôi dạng tròn; phần trên của nắp mang có vảy lược; mỗi hàng gai trên má có 2 – 3 hàng (hiếm khi nhiều hơn) gai cảm giác; hàng gai số 5 dưới mắt và hàng gai dưới ổ mắt số 7 là hàng đơn; có 18 – 28 vảy trước vây lưng; lược mang có công thức 1 – 2 + 1 + 6 – 9, thường là 1 – 2 + 1 + 7 – 8. Kích thước tối đa đạt 240 mm chiều dài tiêu chuẩn (SL).

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

3 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải Dương Học (Nha Trang). Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng
Tình trạng mẫu / ghi nhậnNhiều, thường gặp.
[1]Koumans,
[2]Herre,
[3]Nguyễn Nhật Thi, 1991.