Common Name:Barred surgeon-fish, Convict surgeonfish.
Kích thước chiều dài
21.7 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm
Ghi nhận mẫu vật: 140 - 170mm, lớn nhất: 217mm.
Size: 140 - 170mm, Maximum: 217mm.
Dải độ sâu sinh thái
0m – 90m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 0 - 90 m
Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Mauritius
Austalia
Melanesisa
Polynesia
Madagasca
Indonesia
Đài Loan
Philippin
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Cá Bắp Nẻ sáu sọc (Convict Surgeonfish hoặc Convict Tang). Chiều dài tổng cộng (TL) đạt tới 27 cm (10,6 inch) (Robertson và Allen 2008). Phân bố tại khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương; phía tây Thái Bình Dương kéo dài về phía bắc đến miền nam Nhật Bản (Shimada trong Nakabo 2002); từ Vịnh California (Krupp trong Fischer và cộng sự 1995) đến Chile (Pequeño 1989), bao gồm mũi Baja California (Krupp trong Fischer và cộng sự 1995) và quần đảo Galápagos (Grove và Lavenberg 1997). Sống trong môi trường nước mặn và nước lợ (Koeda và cộng sự 2016); độ sâu: từ vùng gian triều đến 90 m (295 ft) (tối thiểu: Arndt và Fricke 2019; tối đa: Grove và Lavenberg 1997).