Common Name:Dusky surgeon-fish, Whitecheek surgeonfish.
Kích thước chiều dài
33.8 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm
Ghi nhận mẫu vật: 260 - 290mm, lớn nhất: 338mm.
Size: 260 - 290mm, Maximum: 338mm.
Dải độ sâu sinh thái
0m – 67m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 0 - 67 m
Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Hồng Hải
Melanesia
Micronesia
Polynesia
Ấn Độ
Hawai
Philippin
Indonesia
Nhật Bản
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Tên tiếng Anh: Goldrim Surgeonfish, Velvet Surgeonfish hoặc Whitecheek Surgeonfish. Chiều dài tổng cộng (TL) đạt tới 22 cm (8,7 inch) (Robertson và Allen 2008). Phân bố tại khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương; phía tây Thái Bình Dương kéo dài về phía bắc đến đảo Yonaguni-jima, Nhật Bản (Koeda và cộng sự 2016); từ mũi phía nam của Baja California (Krupp trong Fischer và cộng sự 1995) đến Ecuador (Béarez 1996), bao gồm cả quần đảo Galápagos (Grove và Lavenberg 1997). Độ sâu phân bố: từ vùng sóng vỗ nông đến 201 m (659 ft) (Mundy 2005).