Quay lại danh sách
#306Tập 4

Cá Hố dầu

Ruvettus pretiosus Cocco, 1829

Họ CÁ THU RẮN(Gempylidae)
Tên gọi khác:Cá sáp dầu
Common Name:Castor-oil fish
Kích thước chiều dài
14 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Lớn nhất 140 mm.

Size: Maximum 140 mm.

Dải độ sâu sinh thái
100m – 975m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 100 - 975 m

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Hawai
Indonesia
Nhật Bản
Philippin

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Cá hố dầu. Chiều dài tổng cộng (TL) đạt tới 305 cm (10 ft) (Eschmeyer và Herald 1983). Phân bố rộng khắp toàn cầu; Tây Thái Bình Dương từ phía bắc đến miền nam Nhật Bản (Nakabo trong Nakabo 2002), và Quần đảo Kuril phía nam (Parin 2003); ngoài khơi Vịnh Bodega (38°15’ N, 123°30’ W), bắc California (Thảo luận cá nhân: Bộ sưu tập cá thuộc Viện Hải dương học Scripps, La Jolla, California) đến miền nam Baja California và Costa Rica (Robertson và Allen 2015) tới Chile (Pequeño 1989). Loài sống ở tầng trung - đáy ngoài khơi; độ sâu: 22 – 1.160 m (72 – 3.806 ft) (tối thiểu: Thảo luận cá nhân: Bộ sưu tập cá thuộc Viện Hải dương học Scripps, La Jolla, California; tối đa: Pakhorukov 1999).

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

2 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải Sản Hải Phòng
Tình trạng mẫu / ghi nhậnHiếm.
[1]de Beaufort and Chapman,
[2]Herre, 1953.