Quay lại danh sách
#312Tập 4

Cá Thu Nhật

Scomber japonicus Houttuyn, 1782

Họ CÁ THU NGỪ(Scombridae)
Tên gọi khác:Cá thu Nhât-bán
Common Name:Chub mackerel
Kích thước chiều dài
50 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)50 cm (Nửa mét)100 cm (1m)

Ghi nhận mẫu vật: 300mm, lớn nhất: 500mm.

Size: 300mm, Maximum: 500mm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 300m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 300 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương
Địa Trung Hải
Hồng Hải
Triều Tiên
Nhật Bản
Trung Quốc
Philippin

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Cá Thu Nhật, Cá Thu Thái Bình Dương. Chiều dài tổng cộng có thể đạt tới gần 63,5 cm. Phân bố tại Tây Thái Bình Dương từ phía bắc đến Nhật Bản, quần đảo Kuril phía nam, và đông nam bán đảo Kamchatka; từ phía tây vịnh Alaska đến vịnh California và Chile, bao gồm cả quần đảo Galápagos. Sinh sống ở vùng nước ven bờ thuộc tầng nổi, tầng nổi mặt hoặc tầng trung trên thềm lục địa; độ sâu phân bố từ mặt nước đến khoảng 300 m; đôi khi xuất hiện ở gần bờ nơi có sóng vỗ. Trước đây từng được xem là cùng loài với loài <i>Scomber colias</i> Gmelin, 1789 ở Đại Tây Dương.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

4 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vật
Viện Hải Dương Học (Nha Trang)
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng
Tình trạng mẫu / ghi nhậnThường gặp, nhiều.
[1]Nair and Vrabhadra Rao and Dorairaf,
[2]Orsi,
[3]Trần Đôn và Nguyễn Kim Sơn,
[4]Collette and Nauen, 1983.