Quay lại danh sách
#329Tập 4

Cá Ngừ mắt to (Cá Ngừ bò vây vàng)

Thunnus obesus (Lowe, 1839)

Họ CÁ THU NGỪ(Scombridae)
Tên gọi khác:Cá Ngừ mắt to
Common Name:Bigey tuna
Kích thước chiều dài
2.0 m
0 cm15 cm (Bàn tay)100 cm (1m)200+ cm

Ghi nhận mẫu vật: 1300mm, lớn nhất: 2000mm.

Size: 1300mm, Maximum: 2000mm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 1500m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 1500 m

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Cá ngừ mắt to. Chiều dài chẻ đuôi (FL) đạt tới 236 cm (7,7 ft) (Kurt Schaefer, cá nhân trao đổi với M. L.). Kỷ lục chiều dài toàn bộ (TL) 250 cm (8,2 ft) của Nakamura trong Masuda et al. (1984) có khả năng là một nhầm lẫn (Kurt Schaefer, cá nhân trao đổi). Phân bố vòng toàn cầu; tây Thái Bình Dương hướng bắc đến Nhật Bản (Collette và Nauen 1983), và quần đảo Kuril phía nam (Parin 2003); từ Iron Springs, miền trung Washington (Eschmeyer và Herald 1983) đến Chile (Pequeño 1989), bao gồm cả quần đảo Galapagos (Miller và Lea 1972); có vẻ không xuất hiện ở vịnh California (Robertson và Allen 2002). Sống ở tầng nổi đại dương và trung tầng nước biển; độ sâu phân bố: từ mặt nước đến 1.902 m (6.239 ft) (tối thiểu: Eschmeyer và Herald 1983; tối đa: Schaefer và Fuller 2010).

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

3 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vật
Viện Hải Dương Học (Nha Trang)
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng
Tình trạng mẫu / ghi nhậnThường gặp.
[1]Nair and Vrabhadra Rao and Dorairaf,
[2]Trần Đôn và Nguyễn Kim Sơn,
[3]Collette and Nauen, 1983.