Quay lại danh sách
#113Tập 6

Cá tráp răng dài

Gnathodentex aureolineatus Lacepède, 1802

Họ Cá Hè(Lethrinidae)
Tên gọi khác:Cá Hè răng đai
Common Name:Striped large-eye bream
Kích thước chiều dài
30 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 12,0 cm; kích thước lớn nhất 30,0 cm TL (Carpenter, K.E. and G.R. Allen, 1989).

Size: 12.0 cm; maximum length 30.0 cm TL (Carpenter, K.E. and G.R. Allen, 1989).

Dải độ sâu sinh thái
0m – 30m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 30 m

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Nơi phát hiện mẫu vật
Hải Vân - Sơn Trà
Cù Lao Chàm
Vịnh Nha Trang
Nam Yết
Côn Đảo
Thổ Chu

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

D X. 10; A III. 8-10. Số vảy đường bên 68-74 (số vảy có lỗ 60-70). Số hàng vảy phía trên đường bên 5-5, số hàng vảy phía dưới đường bên 6-6. Mắt to (đường kính bằng chiều dài của mõm). Phía trên đường bên của cơ thể màu nâu với các sọc nhỏ màu ánh bạc, phía dưới đường bên màu bạc xám xen kẽ 4-5 sọc màu vàng cam. Nách vây ngực không có vảy. Dưới gốc tia mềm vây lưng có 1 đốm màu vàng.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong hệ sinh thái rạn san hô, đầm phá ven biển, ở độ sâu 2-30m; Bơi kiếm ăn theo đàn, hoạt động bắt mồi về đêm; Thức ăn chủ yếu là động vật không xương sống đáy như cua, tôm, đôi khi ăn cả cá nhỏ mau (Allen, G.R. and M.V. Erdmann, 2012).

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Thực phẩm

Là loài cá kinh tế (là mặt hàng hải sản tươi sống). Khai thác bằng nghề lưới rê đáy, câu tay, lồng bẫy...

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vật
Viện Nghiên cứu Hải sản
Viện Tài nguyên và Môi trường biển
Viện Hải dương học