Quay lại danh sách
#15Tập 6

Cá kìm chẩm

Hemiramphus far (Forsskål, 1775)

Họ Cá Kìm(Hemiramphidae)
Tên gọi khác:Cá Kìm chấm
Common Name:Black-barred halfbeak
Kích thước chiều dài
45 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)50 cm (Nửa mét)100 cm (1m)

Ghi nhận mẫu vật: 21,5 cm; kích thước lớn nhất 45,0 cm TL (Sommer, C., et al., 1996).

Size: 21.5 cm; maximum length 45.0 cm TL (Sommer, C., et al., 1996).

Dải độ sâu sinh thái
0m – 6m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 6 m

Việt Nam
Vùng biển Việt Nam

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

D. 12-15; A. 10-12. Số vảy đường bên 50-55. Tổng số lược mang 25-36. Cơ thể dẹt bên, phía lưng màu xanh, dưới đường bên và bụng màu trắng bạc. Hàm dưới dài và nhọn (như mỏ chim), hàm trên ngắn (hình tam giác). Vây lưng màu vàng; thùy dưới vây đuôi dài hơn thùy trên, thùy dưới màu xanh, thùy trên màu vàng.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Thực phẩm

Có giá trị làm thực phẩm. Khai thác bằng nghề lưới rê, lưới kéo, câu...

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vật
Viện Nghiên cứu Hải sản
Viện Tài nguyên và Môi trường biển