Ghi nhận mẫu vật: 21,5 cm; kích thước lớn nhất 45,0 cm TL (Sommer, C., et al., 1996).
Size: 21.5 cm; maximum length 45.0 cm TL (Sommer, C., et al., 1996).
Dải độ sâu sinh thái
0m – 6m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 0 - 6 m
Việt Nam
Vùng biển Việt Nam
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
D. 12-15; A. 10-12. Số vảy đường bên 50-55. Tổng số lược mang 25-36. Cơ thể dẹt bên, phía lưng màu xanh, dưới đường bên và bụng màu trắng bạc. Hàm dưới dài và nhọn (như mỏ chim), hàm trên ngắn (hình tam giác). Vây lưng màu vàng; thùy dưới vây đuôi dài hơn thùy trên, thùy dưới màu xanh, thùy trên màu vàng.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Thực phẩm
Có giá trị làm thực phẩm. Khai thác bằng nghề lưới rê, lưới kéo, câu...