Quay lại danh sách
#16Tập 6

Cá kìm thân trắng

Hyporhamphus quoyi (Valenciennes, 1847)

Họ Cá Kìm(Hemiramphidae)
Tên gọi khác:Cá Kìm thân tròn
Common Name:Quoy's garfish
Kích thước chiều dài
30 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 20,5 cm; kích thước lớn nhất 30,0 cm TL (Collette, B.B., 1999).

Size: 20.5 cm; maximum length 30.0 cm TL (Collette, B.B., 1999).

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

D. 14-17; A. 13-17. Số vảy đường bên 50-55. Tổng số lược mang 26-39. Số đốt sống 51-56. Cơ thể dẹt bên, toàn thân màu trắng bạc (phía lưng sẫm màu hơn phía bụng). Hàm dưới dài và nhọn (ngắn hơn so với chiều dài đầu), hàm trên ngắn và tù (không nhọn). Vây đuôi chia thùy, thùy dưới dài hơn thùy trên. Các vây màu trắng xám.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Loài cá thường sống tầng mặt; Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong lưu vực cửa sông ven biển, thảm cỏ biển, vùng rạn san hô ven biển, ở độ sâu 1-15m; Sống theo đàn; Là loài sống rộng muối (có thể sống được ở ngưỡng độ mặn dưới 10‰); Thường bơi lội kiếm ăn trong cột nước; Thức ăn chủ yếu là động vật phù du, thực vật phù du, ấu trùng tôm cá (Taki, Y., 1978).

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Thực phẩm

Có giá trị làm thực phẩm. Khai thác bằng nghề lưới rê, lưới kéo, câu...

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vật
Viện Nghiên cứu Hải sản
Viện Tài nguyên và Môi trường biển