Quay lại danh sách
#221Tập 6

Cá bống đốm

Istigobius decoratus Herre, 1927

Họ Cá Bống Trắng(Gobiidae)
Tên gọi khác:Cá Bống biển đốm, Cá Bống cát đốm
Common Name:Decorated goby
Kích thước chiều dài
18 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 9,5 cm; kích thước lớn nhất 18,0 cm TL (Hoese, D.F., 1986).

Size: 9.5 cm; maximum length 18.0 cm TL (Hoese, D.F., 1986).

Dải độ sâu sinh thái
1m – 25m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 1 - 25 m

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

D VII. 10-11; A I. 9-11. Số đốt sống 26. Màu sắc đặc trưng là màu nâu sáng phía lưng, phía bụng màu trắng, trên có các đốm nâu và các đường nét đứt màu đen và hơi vàng chạy dọc theo hai bên của cơ thể. Rất ít hoặc không có đốm đen trên gáy. Phần bụng có 1 dải được tạo bởi từng cặp đốm màu đen liền nhau.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong các đới cát trong vùng rạn hoặc vùng đáy cát nơi tiếp giáp với rạn san hô khu vực cửa sông ven biển, ở độ sâu 2-25m; Thường đi đơn lẻ rải rác trên nền đáy; Thức ăn chủ yếu là động vật không xương sống cỡ nhỏ, giun nhiều tơ... (Kuiter, R.H. and T. Tonozuka, 2001).

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Giá trị kinh tế không đáng kể.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Nghiên cứu Hải sản