Ghi nhận mẫu vật: 11,5 cm; kích thước lớn nhất 27,0 cm TL (Kuiter, R.H. and T. Tonozuka, 2001).
Size: 11.5 cm; maximum length 27.0 cm TL (Kuiter, R.H. and T. Tonozuka, 2001).
Dải độ sâu sinh thái
6m – 40m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 6 - 40 m
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
D XI. 12-13; A IV. 9. Số vảy đường bên 33-38. Số lược mang dưới 9-11, số lược mang trên 5-7, tổng số lược mang 14-18. Có 4 hàng vày xiên trên má. Thân màu đỏ xen kẽ các sọc trắng bạc và vàng nhạt. Tia vây lưng màu đen (gai thứ 3 hoặc thứ 4 dài nhất và có nọc độc) với các đốm trắng hình bầu dục trên màng vây. Gốc vây lưng, vây hậu môn và vây đuôi có đốm đen (kích thước đốm đen to nhỏ khác nhau phụ thuộc vào giai đoạn phát triển và môi trường sống).