Ghi nhận mẫu vật: 15,0 cm; kích thước lớn nhất 30,0 cm TL (Fischer, W., et al., 1990).
Size: 15.0 cm; maximum length 30.0 cm TL (Fischer, W., et al., 1990).
Dải độ sâu sinh thái
3m – 40m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 3 - 40 m
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
D XI. 13-15; A IV. 11-14. Số vảy đường bên 28-31. Số lược mang dưới 24-29, số lược mang trên 12-15, tổng số lược mang 36-43. Cơ thể có màu đỏ sáng đến đỏ vàng. Vây màu đỏ; mép vây lưng mềm, vây hậu môn và vây đuôi màu trắng. Phía dưới thân (thấp hơn 1/2 gốc vây ngực) có dải màu trắng.