Quay lại danh sách
#30Tập 6

Cá sơn đá lưng đỏ

Myripristis kuntee Valenciennes, 1831

Họ Cá Sơn Đá(Holocentridae)
Tên gọi khác:Cá Sơn rạn lưng đỏ, Cá Sơn biển lưng đỏ
Common Name:Shoulderbar soldierfish
Kích thước chiều dài
26 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 15,0 cm; kích thước lớn nhất 26,0 cm TL (Sommer, C., et al., 1996).

Size: 15.0 cm; maximum length 26.0 cm TL (Sommer, C., et al., 1996).

Dải độ sâu sinh thái
0m – 100m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 100 m

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

D XI. 15-17; AIV. 14- 16. Số vảy đường bên 37-44. Số lược mang dưới 22-26, số lược mang trên 12-15, tổng số lược mang 33-41. Lưng màu đỏ, phía bụng màu hồng bạc, sau nắp mang có dải màu đỏ nâu xuất phát từ phía trên nắp mang xuống gốc vây đường bên. Vây lưng cứng màu vàng trong. Vây lưng mềm, vây hậu môn và vây đuôi màu đỏ.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Cá cảnhThực phẩm

Nuôi làm cảnh trong các bể cá lớn; có giá trị làm thực phẩm. Khai thác thủ công vào ban đêm (câu tay, lồng bẩy, lặn bắt). Kích thước mâu: 14,0cm; kich thước lớn nhất 26,0cm TL (Kuiter, R.H. and T. Tonozuka, 2001). 102" 103" 104 105 106 107" 10 109" 110 111 12 113 114 115 118 VIỆT NA 34 35 ---

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vật
Viện Nghiên cứu Hải sản
Viện Hải dương học