Quay lại danh sách
#31Tập 6

Cá sơn đá vảy lưới

Myripristis violacea Bleeker, 1851

Họ Cá Sơn Đá(Holocentridae)
Tên gọi khác:Cá Sơn rạn vảy lưới, Cá Sơn biển vảy lưới
Common Name:Lattice soldierfish
Kích thước chiều dài
35 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 22,0 cm; kích thước lớn nhất 35,0 cm TL (Kuiter, R.H. and T. Tonozuka, 2001).

Size: 22.0 cm; maximum length 35.0 cm TL (Kuiter, R.H. and T. Tonozuka, 2001).

Dải độ sâu sinh thái
0m – 30m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 30 m

Việt Nam
Vùng Biển Nam Bộ

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

D XI. 13-16; A IV. 12-14. Số vảy đường bên 27-29. Số lược mang dưới 27-31, số lược mang trên 12-15, tổng số lược mang 38-48. Cơ thể đặc trưng với màu tím ánh bạc, phía a lưng đâm và nhạt dần về phía bung. Gốc vây sáng màu và đỏ dần về2 phía ngọn. Tia cứng vây hậu môn thứ 3 và thứ 4 dài gần bằng nhau. Nách vây ngực có vảy nhỏ.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Cá cảnhThực phẩm

Nuôi làm cảnh trong các bể cá lớn; có giá trị cao trên thị trường cá tươi sống. Khai thác thủ công vào ban đêm (câu tay, lồng bẫy, lặn bắt).

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vậtKhông rõ