Quay lại danh sách
#40Tập 6

Cá ngựa Nhật

Hippocampus mohnikei Bleeker, 1853

Họ Cá Chìa Vôi(Syngnathidae)
Tên gọi khác:Cá Ngựa Nhật Bản
Common Name:Japanese seahorse Mo ta hin :, н
Kích thước chiều dài
17 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 8,2 cm; kích thước lớn nhất 17,0 cm (Lourie, S.A., et al., 2006).

Size: 8.2 cm; maximum length 17.0 cm (Lourie, S.A., et al., 2006).

Dải độ sâu sinh thái
0m – 20m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 20 m

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

D 15; A 13. Là loai ca ngựa nho nhat trong giong ea loài cá ngựa nhỏ nhất trong giống cá ngua Hippocampus (kích thước tối đa khoảng 8,0cm). Thân mau nau sam, các đốt xương vòng gồm 11-38 đốt xương thân, 37-40 đốt xương đuôi. Gai má kép, tròn, nằm dưới mắt. Thân nhỏ, đuôi dài, mõm rất ngắn so với đầu. Là loài cá ngựa trơn.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Loài cá thay đổi sinh cảnh và giá bám phụ thuộc doi sinn cann va gia bam phụ thuộ vào quá trình phát triển của cá thể; Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu ở rạn san hô, rong cỏ và hải miên, ở độ sâu 5-20m; Con đực mang trứng trong túi ấp vào mùa sinh sản; Thức ăn chủ Thc ăn ch yếu là động thực vật phù du, trứng và yeu la ấu trùng tôm, cua (Lim, K.K.P., et al, 2008). Hippocampus histrix Kaup, 1856

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vậtKhông rõ