Ghi nhận mẫu vật: 20,5 cm; kích thước lớn nhất 50,0 cm TL (Heemstra, P.C., et al., 2011).
Size: 20.5 cm; maximum length 50.0 cm TL (Heemstra, P.C., et al., 2011).
Dải độ sâu sinh thái
1m – 30m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 1 - 30 m
Thế giới
112 19 Epinephelus sexfasciatus Valenciennes
1828
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
D XI. 15-17; A IIІ. 8. А Số vảy đường bên 53-63. Số lược mang dưới 14-17. số lược mang trên 8-10, Cơ thể có nền màu nâu với các đốm nhỏ màu xám xanh phân bố đều trên cơ thể xаm хапn (con non hình thái ngoài gần giống loài E. howlandi và E. macrospilos nhưng khi trưởng thành đốm thưa dần). Đầu thuôn dài. Viền vảy trên cơ thể có hình răng cưa (ngoại trừ vảy ở phần ức và lườn bụng). Vây đuôi tròn, vây hậu môn ngắn.