Tên gọi khác:Cá Trao tráo đuôi dài, Cá Mắt xếch đuôi dài
Common Name:Purple-spotted bigeye
Kích thước chiều dài
35 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm
Ghi nhận mẫu vật: 16,0 cm; kích thước lớn nhất 35,0 cm TL (Randall, J.E., 1995).
Size: 16.0 cm; maximum length 35.0 cm TL (Randall, J.E., 1995).
Dải độ sâu sinh thái
20m – 200m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 20 - 200 m
Việt Nam
Vùng Biển Nam Bộ
Vùng Biển Tây Nam (Phú Quốc)
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
D X. 14; А III. 15. Số vảy đường bên 65-73. Số lược mang dưới 23-23, số lược mang trên 6-6. Cơ thể phía lưng màu đỏ, phía phía bụng nhạt màu. Vây ngực có các đốm đen kích thước khác nhau phân bổ không đều. Vây đuôi hình cánh cung, thùy trên kéo dài hơn bình thường. Vây hậu môn màu trắng hồng.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Thực phẩm
Có giá trị làm thực phẩm cao. Khai thác bằng nghề lưới rê đáy, câu tay, lồng bẫy, lặn... Kích thướс та