Tên gọi khác:Cá Sơn rạn răng to, Cá Sơn đá răng to, Cá Sơn biển răng to
Common Name:Large toothed cardinalfish
Kích thước chiều dài
25 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm
Ghi nhận mẫu vật: 10,0 cm; kích thước lớn nhất 25,0 cm TL (Randall, J.E., 1995).
Size: 10.0 cm; maximum length 25.0 cm TL (Randall, J.E., 1995).
Dải độ sâu sinh thái
0m – 100m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 0 - 100 m
Việt Nam
Vùng biển Việt Nam
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
D VII. 9; А II. 8. Số vảy đường bên 25 (số vảy có lỗ 24-25). Số lược mang dưới 15-16, số lược mang trên 5-6. Răng nanh hàm trên to xếp hình răng cưa. Thân màu xám nhạt với 8 sọc nâu đỏ. Cá thể chưa trưởng thành có châm lớn màu đen trên cuống đuội, khi trưởng thành chấm đen mờ dần. Vây đuôi màu trắng, hai mép màu đen.