Quay lại danh sách
#4Tập 1

Acartia danae

Acartia danae Acartia (Acartia) danae Giesbrecht, 1889

Họ Acartiidae(Acartiidae)
Common Name:Marine Planktonic Copepod
Kích thước chiều dài
0.1 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: F: 0.90-1.34 mm, M: 0.70-1.10 mm

Dải độ sâu sinh thái
0m – 200m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 – 200 m (Tầng mặt hải dương chiếu sáng)

Việt Nam
Quần đảo Trường Sa

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Đặc điểm hình thái và giải phẫu hiển vi xác định loài trên cơ sở tiêu bản mẫu vật Viện Hải dương học. Tiêu bản chụp lát cắt vi thể độ nét cao.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

là loài nhiệt đới phân bố rộng, sống ở tầng mặt. Số lượng ít, vùng biển ven bờ miền Bắc Việt Nam có số lượng nhiều hơn.

Tập tính sinh thái: vùng biển khơi xa bờ (oceanic); tầng mặt hải dương (epipelagic, 0–200 m); phân bố rộng toàn cầu (cosmopolitan); nhiệt đới; cận nhiệt đới; ôn đới.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

1 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtMẫu lưu trữ Viện Hải dương học
[1]Atlat Động vật phù du (2016–2019) — TS. Trương Sĩ Hải Trình & CS (Viện Hải dương học, Viện Hàn lâm KHCN Việt Nam).