Quay lại danh sách
#71Tập 1

Pareucalanus attenuates

Pareucalanus attenuates Pareucalanus attenuates Dana, 1849

Họ Eucalanidae(Eucalanidae)
Common Name:Marine Planktonic Copepod
Kích thước chiều dài
0.7 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: F: 3.00-7.30 mm, M: 2.75-6.04 mm

Dải độ sâu sinh thái
0m – 200m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 – 200 m (Tầng mặt hải dương chiếu sáng)

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Vùng Biển Tây Nam (Phú Quốc)
Quần đảo Trường Sa

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Đặc điểm hình thái và giải phẫu hiển vi xác định loài trên cơ sở tiêu bản mẫu vật Viện Hải dương học. Tiêu bản chụp lát cắt vi thể độ nét cao.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

là loài nhiệt đới nước mặn ngoài khơi điển hình được dùng làm chỉ thị sinh học cho khối nước mặn ở vịnh Bắc Bộ. Số lượng ít, thường sống ở tầng sâu ngoài khơi.

Tới mùa thu đông theo khối nước mặn ở tầng sâu đi vào vịnh Bắc Bộ. The analysis of tegumentary structures leads Fleminger (1973) to restrain the diagnosis of this form, and to this fact the geographic distribution..

This species has been confused with. Eucalanus parki.

Of greater dimension and with. E. sewelli.

Of which it only differs slightly by the form of the head (cf.. In.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

1 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtMẫu lưu trữ Viện Hải dương học
[1]Atlat Động vật phù du (2016–2019) — TS. Trương Sĩ Hải Trình & CS (Viện Hải dương học, Viện Hàn lâm KHCN Việt Nam).