Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài thân (Lt) 90 - 140 mm.
Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Thế giới
Các vùng biển phía nam Liên bang Nga
Nhật Bản
Trung Quốc
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Vỏ đầu ngực: Phiến chùy dạng hình thang, đỉnh phẳng, mặt lưng không có gờ. Đoạn phân nhánh phía trước gờ giữa vỏ đầu ngực rõ rệt, phần gốc không đứt đoạn. Mấu bên trước đốt ngực V nhọn, hướng về phía bên trước. Mấu bên trước đốt ngực VI nhỏ và ngắn hơn mấu đốt VI, đầu tù, còn ở đốt ngực VII mấu này rất nhỏ và hướng ra bên. Các đốt bụng: Cuối gờ phụ giữa đốt bụng IV không nhọn, nhưng ở đốt bụng V và VI đều hình thành gai. Ở đốt bụng II và V không có vệt màu tối. Các chi: Hàm trên không có pan. Góc đỉnh dưới đốt đùi chân móc có 1 gai; mặt lưng đốt ống có 3 - 5 mấu dạng gai; đốt ngón có 6 răng.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Tập tính sinh thái
Thường phân bố ở độ sâu 8 - 25m, đáy bùn, bùn cát.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Thực phẩm
Thực phẩm có giá trị cao, được khai thác và thương mại rộng rãi.
Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn
5 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtMẫu lưu tại Viện Hải dương học Nha Trang
Tình trạng mẫu / ghi nhậnPhổ biến
[1]de Haan, 1844, Crustacea, pl.21, fig. 2
[2]Berthold, 1845: 46
[3]Kusakin, 1976
[4]Manning, 1995
[5]Động vật chí Việt Nam - Tập 1: Tôm biển (tr. 235-236, H.126, 127).