Quay lại danh sách
#129Tập 1

Tôm tít gravieri

Oratosquillina gravieri (Manning, 1978)

Họ Tôm Tít(Squillidae)
Common Name:Gravier's Squillid Mantis Shrimp
Kích thước chiều dài
11 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài thân (Lt) 85 - 110 mm.

Size: Total body length (Lt) 85 - 110 mm.

Dải độ sâu sinh thái
1m – 187m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 1 - 187 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Vỏ đầu ngực: Phiến chùy tương đối dài. Phần gốc đoạn phân nhánh của gờ giữa vỏ đầu ngực không nối liền với nhau, tạo nên 1 đoạn trống rõ rệt.

Mấu bên trước đốt ngực V nhọn, hướng cong về phía bên trước; mấu bên trước đốt ngực VI hơi tù, hướng thẳng ra bên; còn gai này ở đốt ngực VII càng nhỏ hơn.

Các đốt bụng: Đốt bụng V không có hoa vân màu đen. Mặt lưng đốt đuôi không hình thành gờ phụ bên.

Các chi: Phiến xúc biện răng hàm lớn 3 đốt. Mép ngoài đốt đùi (Merus) chân móc có gai; mặt lưng đốt ống có gờ; đốt ngón có 6 răng.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Thường sống ở độ sâu 2 đến 15m, đáy bùn cát hoặc cát bùn.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Thực phẩm

Thực phẩm và thức ăn cho nhiều loài hải sản và gia súc.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

6 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtLưu tại Viện Hải dương học Nha Trang. Ngoài ra, mẫu thu từ Việt Nam còn lưu tại Bảo tàng Paris (Holotyp MNHN) và Bảo tàng Washington (theo Manning, 1995).
Tình trạng mẫu / ghi nhậnBình thường
[1]Manning, 1978d, Stom. Crust. Ind.- Pac. Con. Zool., 195: 7, 14, fig. 6
[2]Gravier, 1937: 183
[3]Dawydoff, 1952: 145
[4]Serène, 1937: 68
[5]Blumstein, 1974: 119
[6]Động vật chí Việt Nam - Tập 1: Tôm biển (tr. 238-239, H.128)