Quay lại danh sách
#52Tập 1

Tôm sắt choán

Parapenaeopsis maxillipedo Alcock, 1905

Họ Tôm He(Penaeidae)
Common Name:Torpedo Shrimp
Kích thước chiều dài
12 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài thân (Lt) lớn nhất 120 mm.

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Thế giới
Ấn Độ Dương - Tây Thái Bình Dương
Từ vùng biển gần bờ phía tây Ấn Độ và Srilanka đến Malaysia
Philippin
Indonesia
New Guinea
phía Bắc Australia

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Chùy: Mép trên có 8 - 11 răng. Chùy cong hình dấu ngã, dài đến cuối râu I. Phần không có răng ngắn. Vỏ đầu ngực: Gờ sau chùy kéo dài đến mép sau vỏ đầu ngực, phía trước có rãnh nông. Rãnh dọc không dài hơn 1/2 chiều dài vỏ đầu ngực. Có răng trên vị. Phần bụng: Có gờ lưng từ đốt bụng IV đến đốt bụng VI. Đốt đuôi không có gai bất động. Các chi: Đốt đùi chân bò I có gai. Ở chân bò I và II có mang nhánh. Các gai trên đốt đùi chân bò II chỉ hơi nhỏ hơn gai trên đốt đùi chân bò I. Trên đốt đùi chân bò III không có gai (ở con cái). Petasma: Có đôi thùy mãnh, dài, 1/3 phần cuối thùy này cong vào phía trong. Thelycum: Tấm trước có chiều dài hơi lớn hơn chiều rộng, mép trước tròn, có dạng như lưỡi xẻng. Phía sau thelycum có 1 túm lông dài màu nâu, nằm ở chính giữa mép sau đốt bụng cuối cùng. Màu sắc: Thân màu hồng có vân ngang màu lục sáng. Đầu sau đốt bụng VI có một mảng màu nâu chạy suốt từ bên này sang bên kia. Toàn bộ các phần phụ màu hồng, chi đuôi màu lục được viền bằng tơ đỏ.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Sống ở độ sâu 9 - 11 m, chất đáy bùn.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Thực phẩm

Có giá trị thực phẩm.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vậtNhiều mẫu lưu tại Viện Hải dương học Nha Trang