Quay lại danh sách
#85Tập 1

Tôm vỗ biển sâu

Ibacus ciliatus (von Siebold, 1824)

Họ Tôm Vỗ (Mũ Ni)(Scyllaridae)
Common Name:Japanese Fan Lobster
Kích thước chiều dài
23 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài thân (Lt) lớn nhất 23 cm, trung bình 10 - 13 cm.

Size: Maximum total body length (Lt) is 23 cm, averaging 10 - 13 cm.

Dải độ sâu sinh thái
49m – 314m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 49 - 314 m

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
từ các vùng biển Nhật Bản
Biển Đông đến phía tây bắc Australia

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Vỏ đầu ngực: Dẹp, mặt lưng nhẵn hoặc có tơ mịn. Gờ sau chùy ở chính giữa lưng và gờ mang bên nổi rõ.

Hốc mắt hở nằm ở khoảng giữa cạnh trước, khoảng cách giữa 2 hốc mắt ngắn hơn hoặc bằng khoảng cách từ hốc mắt tới cạnh bên. Khía cổ hở rộng và ăn sâu vào giữa chia mỗi bên vỏ đầu ngực thành 2 phần.

Cạnh trước phần trước có 9 - 10 răng, cạnh bên trước có 3 - 4 răng, phần sau có 10 - 13 răng. Các đốt bụng: Mặt bụng các đốt có gờ giữa nổi rõ.

Tấm lưng đốt bụng V tận cùng bằng gai nhỏ. Các chi: Pan hàm trên có 1 đốt.

Râu II với cạnh trước đốt IV có 9 - 10 răng nhỏ, 4 - 6 răng lớn ở cạnh bên. Cạnh trước đốt VI có 9 - 10 răng lớn.

Chân hàm III có đốt merus dẹp. Cơ thể có màu hồng.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Sống ở độ sâu 25 - 250 m, thường ở 25 - 80 m, nền đáy bùn hoặc bùn pha cát. Kiếm mồi vào ban đêm. Mùa sinh sản từ tháng 3 đến tháng 5.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Thực phẩm

Thực phẩm, đối tượng có sản lượng cao và giá trị xuất khẩu quan trọng.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vậtNhiều mẫu lưu giữ tại Viện Nghiên cứu Hải sản Hải Phòng.