Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài thân (Lt) lớn nhất 19 cm.
Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Thế giới
Các vùng biển Ấn Độ - Tây Thái Bình Dương
Từ các vùng biển phía đông châu Phi đến Nhật Bản
Biển Đông
phía tây bắc Australia
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Vỏ đầu ngực: Dẹp, mặt lưng nhẵn, có chấm nhỏ. Gờ gan chùy giữa lưng và gờ bên mang nổi rõ. Hốc mắt hở nằm ở khoảng giữa cạnh trước, khoảng cách giữa 2 bên hốc mắt nhỏ hơn khoảng cách từ hốc mắt tới cạnh bên. Khía cổ hở rộng, ăn sâu vào giữa, chia mỗi bên vỏ thành phần trước ngắn và phần sau dài. Cạnh trước phần trước có 10 - 11 răng nhỏ, cạnh bên không có răng. Cạnh bên phần sau có 6 - 8 răng lớn. Các đốt bụng: Mặt lưng có gờ giữa nổi rõ. Tấm lưng đốt V có gai nhỏ tận cùng. Các chi: Pan hàm trên có 1 đốt. Đốt VI râu II có 6 răng, các răng giữa lớn. Cạnh trước đốt IV có 6 răng nhỏ, cạnh bên có 3 - 4 răng lớn. Chân hàm III có đốt merus phồng to.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Tập tính sinh thái
Sống ở độ sâu 37 - 400 m trên đáy cát bùn.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Thực phẩm
Thực phẩm, đối tượng xuất khẩu.
Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtNhiều mẫu lưu giữ tại Viện Nghiên cứu Hải sản Hải Phòng