Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài thân (Lt): 15 - 30 mm.
Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Thế giới
Các vùng biển Philippin
Indonesia
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Vỏ đầu ngực: Chùy có dạng hình thang, mép trên phẳng, hai góc mép trên tương đối tròn, giữa mép trên có gai dài. Mép bên của đốt ngực VI dạng cắt và rộng hơn mép bên đốt ngực VII. Phần bụng: Đốt nối liền với nhánh ngoài của nhánh đuôi có một gai rất rõ ở mặt bụng. Mép ngoài có lông cứng. Nhánh trong của nhánh đuôi thon, chung quanh có một hàng lông cứng. Đốt đuôi có chiều dài và rộng gần bằng nhau hoặc chiều rộng hơi lớn hơn, mặt lưng không có gai hoặc dạng hạt trên gờ. Răng mép trong rõ, vượt quá răng nhỏ mép trong. Mặt bụng của đốt đuôi không có gờ dọc. Gờ phụ bên giữa đốt đuôi dài kéo dài tới khoảng giữa gờ giữa, cuối gờ bên giữa có gai nhỏ.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Tập tính sinh thái
Vùng rạn san hô và bãi triều nông.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Cá thể nhỏ và ít gặp nên giá trị sử dụng ít.
Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vật
Dựa vào tài liệu mô tả của Serene
một số mẫu của Serene và Dawydoff thu được ở Việt Nam hiện còn được lưu giữ tại Bảo tàng Paris