Common Name:Little filesnake, Marine file snake, Wart snake
Kích thước chiều dài
81 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)50 cm (Nửa mét)100 cm (1m)
Ghi nhận: 81.0 cm SVL
Dải độ sâu sinh thái
4m – 20m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 4 - 20 m
Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Thế giới
Ấn Độ
Sri Lanka
Myanmar
các đảo Nicobar và Andaman
Thái Lan
Cam-pu-chia
Trung Quốc
Philippin
Malaysia
Singapore
Papua New Guinea
đảo Solomon vùng biển phía bắc của Úc (IUCN
2015-4)
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Đầu dẹp, không phân biệt với cổ, vảy đầu có các nốt sừng và bao phủ các hạt (hột), hàng vảy quanh thân từ 90-100 và có 55-60 khoanh trắng quanh thân. Màu sắc: Toàn thân có màu xám sẫm đến đen, khoanh màu trắng.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Tập tính sinh thái
Môi trường sống: Tìm thấy ở vùng cửa sông nước ngọt, rừng ngập mặn và rạn san hô. Thức ăn: Cá và tôm nhỏ. Sinh sản: Đẻ con.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Cá cảnh
Kỹ nghệ da và nuôi làm cảnh (IUCN, 2015-4).
Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn
3 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtĐây là loài rắn biển không độc. Mẫu đang lưu giữ tại Viện Hải dương học, thành phố Nha Trang, năm 2001. nulatus (Schneider, 1799) rine file snake, Wart snake - Rắn rầm r
Tình trạng mẫu / ghi nhận
Tình trạng thực địa:Thỉnh thoảng gặp ở vùng rừng ngập mặn ven biển miền Trung Việt Nam.
Hiện trạng bảo tồn:IUCN: Ít liên quan.
[1]Schneider, 1799
[2]Shaw, 1802
[3]IUCN, 2015-4
Nhóm Sinh Vật Biển
Hệ sinh thái số hóa • 2,595 loài tại vùng biển Việt Nam