San hô mềm Heteroxenia mindorensis
Đặc điểm hình thái
Tập đoàn dạng cụm, kích thước tập đoàn khá lớn từ 4-5 cm chiều cao và 1,5-2,5 cm đường kính tán. Ngoài tự nhiên, tập đoàn có màu màu kem sáng, phần đầu của tập đoàn (capitulum) có hai loại polyp là polyp tự dưỡng (autozooids) và loại polyp thứ hai gọi là siphonozooids nằm xen kẽ giữa các polyp tự dưỡng; polyp khá dài với chiều dài từ 9-11 mm và 2-2,5 mm chiêu rộng. Xúc tu dài, kích thước khoảng 0,9-1,2 mm chiều rộng và 7-8 mm chiêu dài. Lá chét chiêu dài tôi đa 0,9 mm và chiêu rộng 0,2 mm; mỗi bên của xúc tu có 2 hàng lá chét, trên mỗi hàng có từ 20-24 lá chét. Hình dáng và kích thước trâm xương: Trâm xương có hình thoi hơi tròn, kích thước nhỏ dao động từ 0,02-0,024 mm chiều dài và 0,011-0,014 mm chiều rộng.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Loài này thường tìm thấy ở vùng nước trong, vùng ít được che chắn. Tập đoàn bám trên nền san hô chết hoặc nền đáy cứng, mọc đơn lẻ từ 1-2 tập đoàn; phân bố ở độ sâu từ 4-15 m.
