Quay lại danh sách
#41Tập 1

Ốc sứ linh miêu

Cypraea lynx Linnaeus, 1758

WoRMS: Danh pháp cũTên hiện hành: Lyncina lynx
Họ Ốc sứ(Cypraeidae)
Tên gọi khác:Ốc sứ đốm xanh tím
Common Name:Lynx cowrie
Kích thước chiều dài
9 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài vỏ tối đa đạt khoảng 9.0 cm.

Size: Maximum shell length reaches up to 9.0 cm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 20m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 20 m (Vùng gian triều đến dưới triều ven bờ)

Việt Nam
Vùng biển Việt Nam

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Sinh sống đặc trưng tại các rạn san hô, hốc đá ngầm và đáy cứng vùng triều đến dưới triều. Vỏ bóng láng màu sắc phong phú, có giá trị sinh thái và mỹ nghệ cao.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

1 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtInstitute of Oceanography, Nha Trang. Research Institute for Aquaculture No. 3. – University of Natural Science, HCM City. – TMMP Coll. Identified by R.N. Kilburn (Hylleberg 2001).
[1]Dautzenberg & Fischer (1905b) as Cypraea (Luponia) lynx Linnaeus, 1758. Serène (1937): ION collection, Gulf of Thailand. ION collection, Gulf of Thailand as C. globosa.