Tên gọi khác:Cá Chuồn nhiều răng, Cá Chuồn vòm miệng có răng
Common Name:Mirrowing flying fish, Cutsnout flying fish.
Kích thước chiều dài
30 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm
Ghi nhận mẫu vật: 18 - 20 cm. Lớn nhất : 30 cm.
Size: 18 - 20 cm. Maximum : 30 cm.
Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương
Australia
Indonesia
New Zealand
Malaysia
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Cá chuồn nhiều răng (Mirrorwing Flyingfish). Chiều dài tổng cộng (TL) đạt khoảng 31 cm (12,2 inch) (Parin trong Carpenter 2003). Phân bố rộng khắp toàn cầu; tại Tây Thái Bình Dương, loài này phân bố về phía bắc đến đông nam quần đảo Kuril (42°00'B, 147°00'T) (Saveliev và cộng sự 2015); phía nam Cabo San Lucas, nam Baja California và mở rộng về phía tây ngoài khơi xa (Parin trong Fischer và cộng sự 1995) đến phía bắc Peru (Chirichigno và Vélez 1998), bao gồm cả quần đảo Galápagos (Grove và Lavenberg 1997). Chủ yếu là loài cá biển khơi (Watson trong Moser 1996); độ sâu phân bố từ tầng mặt đến 20 mét (66 ft) (Robertson và Allen 2002).
Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn
2 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải dương học (Nha Trang)
Tình trạng mẫu / ghi nhậnThường gặp, số lượng tương đối ít.