Quay lại danh sách
#213Tập 2

Cá Lao không vẩy

Fistularia petimba Lacepede, 1803

Họ Cá Mõm ống(Fistulariidae)
Tên gọi khác:Cá Lao không vẩy, Cá Lao không vảy
Common Name:Smooth flutemooth, Trompette.
Kích thước chiều dài
1.5 m
0 cm15 cm (Bàn tay)100 cm (1m)200+ cm

Ghi nhận mẫu vật: 40 - 60 cm. Lớn nhất 150 cm.

Size: 40 - 60 cm. Maximum 150 cm.

Dải độ sâu sinh thái
10m – 200m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 10 - 200 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Đông Phi
Ấn Độ Dương
Hồng Hải
Australia
Tahiti
Hawaii
Indonesia
Philippines
Nhật Bản
Trung Quốc

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Mô tả: Thân dài, nhiều thịt và dẹt. Miệng nhỏ, nằm ở đầu mõm hình ống. Răng nhỏ nằm trên hàm. Vây lưng và vây hậu môn đối xứng, gốc vây ngắn. Đường bên cong và kéo dài về phía sau thành một sợi mảnh được tạo ra từ hai tia vây đuôi ở giữa.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

3 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải dương học (Nha Trang)
Tình trạng mẫu / ghi nhậnThường gặp, số lượng ít.
[1]Herre,
[2]Trương Xuân Lâm,
[3]Nguyễn Khắc Hường, 1993.