Quay lại danh sách
#229Tập 2

Cá Ngựa đen

Hippocampus kuda Bleeker, 1852

Họ Cá Chìa vôi(Syngnathidae)
Tên gọi khác:Cá Ngựa đen, Cá Ngựa lớn
Common Name:Spotted seahorse, Yellow seahorse.
Kích thước chiều dài
30 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 15 - 20 cm. Lớn nhất 30 cm.

Size: 15 - 20 cm. Maximum 30 cm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 68m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 68 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Ấn Độ Dương
Australia
Hawaii
New Guinea
Malaysia
Philippines
Nhật Bản
Trung Quốc

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Các danh pháp đồng vật: H. aterrimus Jordan và Snyder 1902, H. borboniensis Duméril 1870, H. chinensis Basilewsky 1855, H. fuscus Rüppell 1838, H. hilonis Jordan và Evermann 1903, H. horai Duncker 1926, H. melanospilos Bleeker 1854, H. moluccensis Bleeker 1852, H. novaehebudorum Fowler 1944, H. raji Whitley 1955 (= H. kuda multiannularis Raj 1941), H. rhynchomacer Duméril 1870, H. taeniops Fowler 1904, H. taeniopterus Bleeker 1852, H. tristis Castelnau 1872. Các mẫu chuẩn (Syntypes): (2) RMNH 5167 (1 trong số vài mẫu), BMNH 1867.11.28.360 (xem thêm các mẫu vật của Bleeker: NMV 46227 - 28 (2)).

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

3 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải dương học (Nha Trang)
Tình trạng mẫu / ghi nhậnThường gặp, số lượng tương đối ít.
[1]Herre,
[2]Trương Xuân Lâm,
[3]Nguyễn Khắc Hường, 1993.