Quay lại danh sách
#232Tập 2

Cá Nhồng vằn

Sphyraena jello Cuvier and Valenciennes, 1829

Họ Cá Nhồng(Sphyraenidae)
Tên gọi khác:Cá Nhồng vằn
Common Name:Banded barracuda, Giant sea pike.
Kích thước chiều dài
1.5 m
0 cm15 cm (Bàn tay)100 cm (1m)200+ cm

Ghi nhận mẫu vật: 20 - 30 cm. Lớn nhất 150 cm, có khi 240 cm.

Size: 20 - 30 cm. Maximum 50 cm, sometimes 240 cm.

Dải độ sâu sinh thái
20m – 200m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 20 - 200 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Ở biển và vùng nước lợ
Đông Phi
Hồng Hải
Ấn Độ
Sri Lanka
Australia
Indonesia
Malaysia
Melanesia
Micronesia
Philippines
Nhật Bản
Trung Quốc

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

3 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải dương học (Nha Trang)
Tình trạng mẫu / ghi nhậnThường gặp, tương đối nhiều.
[1]Herre,
[2]Trương Xuân Lâm,
[3]Nguyễn Khắc Hường, 1993.