Quay lại danh sách
#234Tập 2

Cá Nhồng đuôi vàng

Sphyraena obtusata Cuvier and Valenciennes, 1829

Họ Cá Nhồng(Sphyraenidae)
Tên gọi khác:Cá Nhồng đuôi vàng
Common Name:Blunt barracuda, Obtuse barracuda.
Kích thước chiều dài
1.8 m
0 cm15 cm (Bàn tay)100 cm (1m)200+ cm

Ghi nhận mẫu vật: 25 - 30 cm. Lớn nhất 180 cm.

Size: 25 - 30 cm. Maximum 180 cm.

Dải độ sâu sinh thái
5m – 200m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 5 - 200 m

Việt Nam
Vùng biển Việt Nam
Thế giới
Đông Phi
Madagascar
Hồng Hải
Ấn Độ
Australia
Indonesia
Malaysia
Micronesia
Polynesia
Philippines
Thái Lan
Nhật Bản
Trung Quốc

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Đặc điểm nhận dạng: Thân hình thoi, hơi dẹt bên. Mõm dài và nhọn. Màu sắc cơ thể biến đổi từ nâu nhạt đến vàng xám. Có một dải màu vàng chạy dọc từ đỉnh mõm, phía trên mắt đến gốc vây đuôi. Vây đuôi có màu vàng nhạt.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

2 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải dương học (Nha Trang)
Tình trạng mẫu / ghi nhậnThường gặp, tương đối nhiều.
[1]Herre,
[2]Nguyễn Khắc Hường 1993