Quay lại danh sách
#6Tập 2

Cá Lanh

Chirocentrus dorab (Forskal, 1835)

Họ Cá Lanh(Chirocentridae)
Tên gọi khác:Cá Dựa, Cá Rựa
Common Name:Wolf herring Silverbarfish.
Kích thước chiều dài
3.6 m
0 m1 m2 m (Người lớn)5m+

Ghi nhận mẫu vật: 40 - 50 cm. Lớn nhất 360 cm

Size: 40 - 50 cm. Maximum 360 cm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 120m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 120 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Đông Phi
Ấn Độ Dương
Philippines
Nhật Bản
Trung Quốc

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Thân dài, dẹt bên, bụng sắc; vây ngực ngắn. Miệng lớn, hướng lên trên; cả hai hàm đều có răng nanh lớn ở phía trước. Vảy tròn (cycloid) rất nhỏ. Màu sắc: mặt lưng màu xanh lục sẫm, mặt bụng màu bạc; có đốm đen ở phần trên của vây lưng; vây đuôi có màu đen nhạt.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

4 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải dương học (Nha Trang)
Tình trạng mẫu / ghi nhậnThường gặp, số lượng tương đối nhiều.
[1]Herre,
[2]Vương Văn Tân,
[3]Whitehead,
[4]Nguyễn Khắc Hường, 1991.