Common Name:Large-sealed lizardfish, Spotted tail grinner
Kích thước chiều dài
49 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)50 cm (Nửa mét)100 cm (1m)
Ghi nhận mẫu vật: 15 - 30 cm. Lớn nhất 49 cm.
Size: 15 - 30 cm. Maximum 49 cm.
Dải độ sâu sinh thái
1m – 350m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 1 - 350 m
Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương
Australia
Đông Phi
Hồng hải
Nhật Bản
Trung Quốc
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Mô tả: Thân hình trụ, kéo dài; đầu và cuống đuôi hơi dẹt. Lưng và hai bên thân có màu nâu, bụng màu nhạt hoặc ánh bạc. Dọc theo đường bên thường thấy từ 8 đến 10 vạch sẫm màu. Phần rìa của vây lưng, vây ngực và đặc biệt là vây đuôi có màu tối. Tia vây lưng thứ hai và tia vây đuôi phía trên có một chuỗi khoảng 8 đốm đen; các vây còn lại không có hoa văn.