Cá Lịch vân lớn

Đặc điểm hình thái
Mô tả: Tỷ lệ so với tổng chiều dài (TL): chiều dài trước hậu môn 2,0 – 2,2; chiều dài trước vây lưng 9,4 – 11; chiều dài đầu 7,6 – 8,8; độ sâu thân tại hậu môn 19 – 24. Tỷ lệ so với chiều dài đầu: chiều dài mõm 5,1 – 6,7; đường kính mắt 9,4 – 11; chiều dài hàm trên 2,5 – 3,0. Hệ thống lỗ cảm giác: LL 2, SO 3, IO 4, POM 6. Số đốt sống: trước vây lưng 5 – 6, trước hậu môn 61 – 64, tổng số 139 – 148. Thân dài vừa phải, hậu môn nằm hơi lệch về phía trước so với giữa thân, gốc vây lưng nằm trước khe mang. Hàm có kích thước trung bình, hai hàm bằng nhau. Mắt trung bình, nằm phía trên giữa hàm trên. Lỗ mũi trước dạng ống; lỗ mũi sau nằm trong một ống thấp, ở vị trí phía trên hoặc ngay trước mép trước của mắt. Răng nhẵn, hình nón đến hình tam giác hẹp; răng liên hàm xếp thành một hàng ngoại vi khoảng 4 chiếc mỗi bên, với 2 hoặc 3 răng ở giữa. Răng hàm trên xếp thành hai hàng, gồm 2 – 3 răng lớn ở hàng trong và khoảng 11 – 15 răng nhỏ hơn ở hàng ngoài. Xương hàm dưới có 2 hoặc 3 răng lớn ở phía trước, tiếp theo là khoảng 11 – 14 răng nhỏ hơn, các răng lớn đôi khi nằm rõ rệt ở phía trong so với các răng nhỏ. Răng xương lá mía xếp một hàng ở cá non và hai hàng ở cá trưởng thành. Màu sắc: thân và đầu màu trắng, bao phủ bởi vô số đốm đen đa giác, ngăn cách bởi các khoảng hẹp tạo thành hoa văn giống như tổ ong. Các đốm lớn hơn và thưa hơn ở cá non. Kích thước tối đa đạt ít nhất 2 m.
