Đặc điểm nhận dạng. Công thức vây: D-XII, 14; P1-I, 16; P2-I, 5; A-III, 7. Thân hình bầu dục, dẹt bên, chiều cao thân bằng 2,7 lần chiều dài tiêu chuẩn. Hồ sơ lưng của đầu dốc, miệng nhỏ, xương hàm trên kéo dài đến mắt; môi không dày. Cằm có hai lỗ và một hố lõm ở giữa. Đường bên có 47 vảy; 5 hàng vảy giữa đường bên và gốc vây lưng. Màu sắc cơ thể: mặt lưng màu bạc ánh tím, mặt bụng màu trắng; các đốm màu than rải rác trên lưng và phần trên của thân; các đốm chỉ xuất hiện trên thân, không có trên đầu và mõm; mõm có màu nâu sẫm (Hình 2 d).