Quay lại danh sách
#333Tập 3

Cá Uốp tía

Johnius carutta Bloch, 1793

Tên gọi khác:Cá Uốp biển tía, Cá Đầu to uốp tía
Common Name:Purple Jewfish.
Kích thước chiều dài
30.5 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 170 - 230 mm. Lớn nhất 305 mm.

Size: 170 - 230 mm. Maximum 305 mm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 40m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: đến 40 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Ấn Độ
Sri Lanca
Sumatra

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Mô tả: Vây lưng XI + 26 - 29, vây hậu môn II + 7. Là một loài có kích thước nhỏ với phần mõm tròn. Miệng nhỏ, nằm thấp, gần như nằm ngang và quay về phía dưới; cằm không có râu; vây đuôi hình thoi. Cả cằm và mõm đều có 5 lỗ chân lông. Hai phần ba phần trên của cơ thể có màu xám sẫm với một dải màu vàng hoặc trắng chạy dọc theo đường bên; hai phần ba phía trên của vây lưng thứ nhất có màu đen. Được khai thác bằng lưới kéo đáy và lưới bén đáy.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

3 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải dương học (Nha Trang)
Tình trạng mẫu / ghi nhậnThường gặp.
[1]Fowler,
[2]Weber and de Beaufort,
[3]Orsi, 1974.