Cá Bơn Ba Chấm Đen
Đặc điểm hình thái
Đặc điểm chẩn loại. Mô tả sau đây được phỏng theo Shen (1983). Vây lưng (D) 81; vây hậu môn (A) 66; vây ngực (P) 14; vây đuôi (C) 17; số vảy đường bên (LLs) 76; lược mang? + 8. Thân hình trứng, chiều cao thân lớn nhất nằm ở gần đoạn giữa cơ thể (chiếm 52,1% chiều dài chuẩn - SL); đầu lớn (29,4% SL); chiều dài hàm trên bằng 10,1% SL; vây ngực dài vừa phải (38,7% SL); các tia vây từ thứ hai đến thứ tư của vây lưng kéo dài và có hình lông chim; các tia vây bụng kéo dài và có hình lông chim. Màu sắc. Phía mang mắt (phía trên) có màu nâu nhạt, kèm theo một chuỗi các đốm sậm màu chạy dọc theo viền lưng và viền bụng; một đốm lớn nằm ở đoạn uốn cong của đường bên, ở giữa thân và phía trước cuống đuôi. Kích thước. Đạt chiều dài chuẩn 99,0 mm ở vùng biển Đài Loan; có thể lên tới khoảng 175 mm chiều dài chuẩn ở các vùng biển khác (Chabanaud, 1929).
