Quay lại danh sách
#148Tập 5

Cá Bơn Cát Vảy To

Cynoglossus arel (Bloch & Schneider, 1801)

Họ Cá Bơn Lưỡi Bò(Cynoglossidae)
Tên gọi khác:Cá Bơn lưỡi trâu, Cá Luoi Trâu
Common Name:Largescale tongue sole
Kích thước chiều dài
38 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Lớn nhất 380mm.

Size: Maximum 380mm.

Dải độ sâu sinh thái
9m – 125m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 9 - 125 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Vịnh Pơxian
Ấn Độ
Xri Lanca
Inđônêxia
Malaixia
Philíppin
Thái Lan
Trung quốc
Đài Loan
Nhật Bản

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Mẫu vật 1 (có hiện tượng nhiễm sắc cả hai mặt và dị tật): Mẫu vật có tổng chiều dài 18,2 cm, thể hiện cả hiện tượng nhiễm sắc một phần mặt khuất (blind side) và dị tật hình thái (Hình 2 a). Vết sắc tố xuất hiện từ vùng vây đuôi kéo dài về phía trước đến tia vây lưng thứ 35 và các tia vây hậu môn thứ 20 đến 21, che phủ khoảng 51% diện tích bề mặt mặt khuất. Dị tật hình thái gần phần sau vây lưng xuất hiện dưới dạng một vết cắt cục bộ kéo dài khoảng 2 cm vào thân, dẫn đến số lượng tia vây lưng bị giảm. Mẫu vật 2 (có hiện tượng nhiễm sắc cả hai mặt): Mẫu vật có tổng chiều dài 26,1 cm, thể hiện hiện tượng nhiễm sắc cả hai mặt dạng đốm (Hình 2 b). Quan sát thấy một kiểu sắc tố bất thường dưới dạng một đốm màu đen sẫm rõ rệt nằm gần tia vây lưng thứ 73.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

4 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải Dương Học (Nha Trang)
Tình trạng mẫu / ghi nhậnÍt gặp.
[1]Weber and De Beaufort,
[2]Herre,
[3]Matsubara,
[4]Mai Đình Yên, 1992.