Tên gọi khác:Cá Cóc biển Chuột Vân Lưới, Cá Nóc gai Chuột Vân Lưới
Common Name:Reticulated pufferfish
Kích thước chiều dài
42.5 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)50 cm (Nửa mét)100 cm (1m)
Ghi nhận mẫu vật: Lớn nhất 42,5cm.
Size: Maximum 42.5cm.
Dải độ sâu sinh thái
1m – 25m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)
Độ sâu ghi nhận: 1 - 25 m
Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Ấn Độ
Xri Lanca
Ốttrâylia
Niu Ghinê
Inđônêxia
Malaixia
Philíppin
Thái Lan
Trung Quốc
Đài Loan
Nhật Bản
Miền Trung
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Mô tả loài. Vây lưng: 10 tia vây mềm; Vây ngực: 17 – 19 tia vây mềm; Vây hậu môn: 9 – 10 tia vây mềm; Vây đuôi: 8 tia vây mềm. Cơ thể hình thuôn dài và gần như hình trụ qua mặt cắt ngang với phần đầu và lưng rộng. Đường viền lưng khum tròn; đường viền đầu thẳng đến hơi lõm với mõm tù. Toàn bộ cơ thể và đầu, ngoại trừ môi, phần sau cuống đuôi và các vây, đều được bao phủ bởi các gai nhỏ. Cơ quan khứu giác nằm trước mắt với 2 thùy thịt hình thành từ sự phân nhánh của một gốc đơn. Tất cả các vây đều tròn. Có các đường màu trắng bao quanh mắt.