Sò Anti

Đặc điểm hình thái
Vỏ rộng, nặng, hình thoi vuốt tròn dọc theo mép sau đến mép bụng. Hai vỏ cân um đối và thường phồng to.
Đỉnh (Umbo) rộng, phía mặt sau của phần lưng thường đẹt xuông và được phủ từ 38 - 40 gân phóng xạ và quan trọng hơn, tạo ranh thăng đên mép bụng bởi các nêp gâp đông tâm.
Mặt trong vỏ màu tráng, có vân phóng xạ mờ. Mép osa trong bị chia cắt bởi các rãnh sâu hình chữ V.
Đường bản lề thắng và nhỏ. Hàng răng trước và răng sau giống nhau. na Vùng dây chẳng hình tam giác không cân với đỉnh là góc tù khoảng 160°.
Vệt cơ kéo trước và cơ kéo sau rõ. Vệt cơ trước hình thoi, vệt cơ sau hình quả chuỳ.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Sinh sống ở vùng bãi triều và dưới triều, chất đáy cát, bùn cát hoặc bám trên gờ đá, rạn san hô; thức ăn là sinh vật phù du.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Chưa rõ.
