Quay lại danh sách
#22Tập 2

Quéo

Brachydontes senhousei (Benson, 1842)

Họ Mytilidae(Mytilidae)
Common Name:Green mussel
Kích thước chiều dài
3 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Dài 15 - 30mm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 20m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 20 m

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Vỏ nhỏ, hình chữ nhật. Mép bụng uốn cong ở phần giữa, mép lưng gấp khúc một góc tù gần về phía sau, mép sau uốn cong không đều. litih tam gia cuot vó và bản. аї вотот, Bocdhydonites per Пmanya .

Tât ing Việt Vi nhỏ, hình u Nớp bụng lôn •Da vó (Perios ci aá nhiêu lôn Các vân phóng xạ phân bố ở 3 vùng của vỏ, vùng lưng vân dày tạo thành màu Ciá gờ phon sẫm, vùng giữa sáng, vân phóng xạ thưa.

Bụng không có vân phóng xạ. Vân sinh trưởng biến dạng thành các họạ tiết zigzag rất đẹp.

Mép ngoài vỏ có răng cưa, đặc biệt phát triển mạnh ở phần giữa của mặt dưới. Mặt trong vỏ màu tím pha xanh da trời.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Thức ăn: Sinh vật phù du, sống theo tập đoàn. Nơi sống: Rạn đá, rạn san hô.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Bám trên các công trình biển, gây hại.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

1 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtPhân viện Hải dương học tại Hải Phòng (nay là Viện Tài nguyên và Môi trường biến).
[1]Đỗ Công Thung (chủ biên), Nguyễn Đức Thế, Nguyễn Thị Thu, Lê Thị Thúy, Trần Thị Hoa, Vũ Mạnh Hùng. 2015. Lớp thân mềm hai mảnh vỏ (Bivalvia) kinh tế biển Việt Nam. NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội.